22 từ ngữ chỉ người Úc mới hiểu

LIÊN HỆ

Địa chỉ :47/25 Trần Quốc Toản,
Phường 8, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Hotline: 0902 978 179
E-Mail:info@dichthuatbts.com

dichthuatbts Located at 382F1 Nam Ky Khoi Nghia Street, Ward 8, District 3, Ho Chi Minh City, Vietnam.Reviewed by 2358 Clients. Rated: 9.5/ 10 (Excellent)

22 từ ngữ chỉ người Úc mới hiểu

Có những từ ngữ "slang " chỉ người Úc nghe và hiểu mà những người nói tiếng Anh kiểu Mỹ hoặc Anh sẽ gặp khó khăn

1. I'm snowed under: Tôi có rất nhiều việc phải làm, tôi rất bận 
I'm snowed under with homework.
Sorry Jake, I'm really snowed under right now, I can't go with you.


2.I'm run off my feet: như trên
Mary has been run off her feet lately because she is the only secretary right now

3.I'm across it: thường dùng trong công sở để thể hiện ý nói bạn lo liệu phần công việc nào 
You don't have to worry about the project, I'm across it.

4.Aluminium: nhôm
Từ này giống như Aluminum,thông thường người Mỹ không 
dùng chữ "i" thứ hai nhưng nghĩa vẫn như cũ.

5.Arvo: rút gọn của afternoon
Nhiều khi người Úc chỉ nói ngắn gọn G'arvo thay cho Good afternoon

6.Bevvies: beverage , thường là loại có cồn như rượu bia. 
Khi rủ nhau "nhậu" buổi chiều , người Úc có thể nói ngắn gọn: Wanna grab a few arvo bevvies?

7.Esky: cooler, thùng ướp lạnh


8.Bottle-o: Shop bán bia rượu

9.Tinny: 1 lon bia

10.Sickie: sick day ngày nghỉ phép ( vì )bệnh

11.Prawn: tôm, ở Úc hầu như ít khi dùng từ shrimp nói về tôm mặc dù có thể người Úc vấn hiểu

12.Fairy floss: cotton candy, kẹo bông

13.Chockers: full, no, đầy, đủ
Thanks, mate but I can't eat anymore, I'm chockers
Today must be a  a public holiday, the square is  chockers

14.Servo: service station/gas station, trạm xăng

15.Doona: comforter, chăn dày thường thấy trong khách sạn

16. She' ll be right: it'll  be alright, mọi chuyện sẽ ổn thôi

17.Mozzy : mosquitoes, muỗi

18.No worries: You're welcome 
"Thank you for your help , mate!" --> "No worries"

19.Tradie: Tradesman, thợ . Tradesman có nhiều dạng như bricklayer : thợ xây ( Úc-brickie), 
truck driver: tài xế xe tải (truckie), electrician: thợ điện( sparky), garbage collector : người gom rác 
( garbo), carpenter: thợ mộc (chippie)

20.Bum bag: Fanny pack, túi đeo hông

21. Thongs:  flip flops ,dép lào 

22. Trackie hoặc trackie dacks: tracksuit pants, quần thể thao


Theo Huffingtonpost