Những thành ngữ có từ one

LIÊN HỆ

Địa chỉ :47/25 Trần Quốc Toản,
Phường 8, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Hotline: 0902 978 179
E-Mail:info@dichthuatbts.com

dichthuatbts Located at 382F1 Nam Ky Khoi Nghia Street, Ward 8, District 3, Ho Chi Minh City, Vietnam.Reviewed by 2358 Clients. Rated: 9.5/ 10 (Excellent)

Những thành ngữ có từ one

Thành ngữ có thể làm phong phú ngôn ngữ và rút gọn những ý khó biểu đạt. Trong tiếng Anh, việc sử dụng thành ngữ nhất là thành ngữ có chứa số rất phổ biến

all-in-one

--> tất cả trong một

Many DVD players have a recording and playing function all-in-one. 
 

all in one breath

--> (nói) nhanh, gấp gáp

I told my friend about the accident all in one breath. 
 

all in one piece

--> 1 cách an toàn, không bị tổn hại

The piano arrived at its destination all in one piece. 
 

all rolled into one

--> kết hợp lại trong một thứ, (người) làm nhiều việc một lúc

The man is president and vice-president all rolled into one. 
The movie is both romantic and funny all rolled into one

as busy as a one-armed paperhanger

--> rất bận rộn

I was as busy as a one-armed paperhanger during the last two weeks. 
 

as one

--> như một, đồng thanh, đồng loạt

The crowd stood as one and began to cheer during the game. 
All the dancers moved as one.

 

at one time

--> đã từng, đã có lúc

At one time the man had no money but now he is very rich. 
 

at one with (someone)

--> cùng quan điểm, cùng ý kiến với một ai

The members of the committee are at one with me over my decision to cancel the meeting. 
 

back to square one

--> trở về điểm xuất phát/ bắt đầu

We were forced to go back to square one in our efforts to change the name of the company. 
 

do (someone) one better

--> làm tốt hơn  (ai đó) từng làm

I decided to do my friend one better and volunteer for three weeks rather than two weeks. 
 

(I/you/he) for one

--> được dùng khi cho rằng điều mình nói là đúng dù người khác không nghĩ vậy.

I for one, do not believe that our boss will change the company policy about new staff. 
 

for one thing

--> vì 1 lý do (trong những lý do)

"It is not possible to use the old building. For one thing, it will not pass a fire inspection." 
 

have one too many

-->  thường dùng diễn tả ai uống quá nhiều

The man had one too many so his friends would not let him drive home. 
 

hole in one

--> (golf) diễn tả ai  đó chỉ đánh một lần đã vào lỗ

The golfer got a hole in one during his first round of golf. 
 

A hundred/thousand/ million and one

--> rất nhiều

I can think of a hundred and one reasons why the new employee is not capable of doing his job. 
 

hundred to one chance/shot

--> tỉ lệ thành công cao

My friend has a hundred to one shot at getting the job that he has applied for. 


in one ear and out the other

--> nước đổ đầu vịt ( phớt lờ , cố tình không nghe )

The teacher told the students about their homework but it went in one ear and out the other. 
 

in one fell swoop

--> trong cùng một lúc

In one fell swoop my friend got a new car, a new job and a new girlfriend. 
 

kill two birds with one stone

--> một mũi tên trúng hai đích

If I take the course now I may be able to kill two birds with one stone and not have to take it again. 
 

look after number one/ take care of number one

--> chỉ lo nghĩ cho bản thân ai đó

My neighbor only looks after number one as long as he is happy.
The man takes care of number one and never thinks about anyone else. 


not one iota

--> một chút cũng không

"I do not like that man - not one iota." 
 

number one

--> bản thân ai đó

My friend only thinks about number one and never about anybody else. 
 

on the one hand

--> mặt khác

On the one hand I do not want to go to the conference but on the other hand I really must go. 
 

one after another

--> lần lượt

The customers came one after another to look at the new computer operating system. 
 

one and all

--> mọi người

One and all were invited to the party. 
 

one and only

--> chỉ có một , độc nhất

Our university has the one and only medical imaging system in the country. 
 

one and the same

--> giống như đúc

Doing my job at home or at the company is one and the same to me.


one at a time

--> chỉ một mỗi lần

The children went to the front of the classroom one at a time. 
 

one by one

--> từng cái/ người một

The children entered the school building one by one. 
 

one for the (record) books

--> phá kỷ lục, không ngờ tới

The athlete's performance in the race was one for the record books. 
 

one for the road

--> một ly cuối trước khi tàn tiệc

We decided to have one for the road before taking a taxi home. 
 

one good turn deserves another

--> ai đó làm một việc giúp người khác sẽ nhận lại một thứ tương tự

One good turn deserves another and I was happy to help my friend after what he has done for me.


one heck/hell of a (someone or something)

--> ai rất giỏi/ tệ trong một lĩnh vực nào đó

The man is one heck of a runner and he has won many races. 
 

one in a hundred

--> một trong một trăm

About one in a hundred of the products are defective. 
 

one in a million

--> độc nhất, hiếm có

Our coach is one in a million. He is fantastic. 
 

one in a thousand

--> một trong một nghìn

The chance of getting the job is about one in a thousand. 
 

a one-night stand

--> một hoạt động chỉ  diễn ra trong một đêm
--> mối quan hệ chỉ trong 1 đêm

The rock band played several one-night stands last month. 
 

one of the boys

--> người được đón nhận trong một nhóm/ một tập thể

Our boss tries to be one of the boys but actually nobody likes him. 
 

one of these days

--> một ngày gần đây/ trong tương lai gần

One of these days they plan to open a new movie theater in our neighborhood. 
 

one of those days

--> ngày đen đủi, tồi tệ

It was one of those days and from early morning things began to go wrong. 
 

one of those things

--> một sự việc xấu/ không muốn xảy ra nhưng không thay đổi được

My aunt's sudden illness is one of those things and there is nothing we can do about it. 
 

one or two

--> một vài, một ít

There were only one or two people at the meeting so it was postponed. 
 

one man's meat is another man's poison

--> thứ mà một người thích chưa chắc người khác sẽ thích

One man's meat is another man's poison and everybody dislikes the food that my friend likes. 
 

one person's trash is another person's treasure

--> thứ mà người này vứt bỏ lại là thứ người khác trân trọng

One person's trash is another person's treasure and my friend likes to buy used goods at the flea market. 
 

one sandwich short of a picnic

--> (nói về ai đó) điên hoặc không thông minh

The janitor is one sandwich short of a picnic and he makes many mistakes. 
 

one step ahead of/ one jump ahead of (someone or something)

--> đi trước một bước

The police were one step ahead of the criminal gang. 

My boss is always one jump ahead of the rest of the employees. 
 

the one that got away

--> thể hiện sự tiếc nuối khi lỡ mất cơ hội

In my opinion, the most perfect girl for Henry was the one that got away.
 

one thing leads to another

--> một việc đã xảy ra sẽ dẫn tới một việc khác

One thing led to another and suddenly it was too late to catch the bus home. 
 

one to a customer

--> chỉ một cho mỗi người

The items were limited to one to a customer. 
 

Be/get one up on (someone)

--> có lợi thế/giỏi hơn ai khác

I am one up on my friend because he is still looking for a job while I have already found one. 
 

one way or another

--> bằng một cách nào đó

One way or another I will phone my friend this evening. 
 

quick one

--> uống một ly trước khi đi đâu khác

We stopped for a quick one on the way home from work. 
 

ten to one

--> khả năng lớn/  dễ xảy ra

Ten to one our secretary will come to work late again today. 
 

there is more than one way to skin a cat

--> có nhiều cách để làm một việc

There is more than one way to skin a cat and I decided to solve the problem in my own way
 

two heads are better than one

--> hai người cùng làm sẽ có kết quả tốt hơn một người

Two heads are better than one  when you are trying to solve a difficult problem.