Những từ lóng sử dụng trong tiếng Anh để nói về cơ thể

LIÊN HỆ

Địa chỉ :47/25 Trần Quốc Toản,
Phường 8, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Hotline: 0902 978 179
E-Mail:info@dichthuatbts.com

dichthuatbts Located at 382F1 Nam Ky Khoi Nghia Street, Ward 8, District 3, Ho Chi Minh City, Vietnam.Reviewed by 2358 Clients. Rated: 9.5/ 10 (Excellent)

Những từ lóng sử dụng trong tiếng Anh để nói về cơ thể

Vì sao nên học từ "lóng"

“Slang”- từ "lóng" trong tiếng Anh là một loại từ ngữ không trang trọng được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày của người bản xứ. Ở những nơi khác nhau người ta sử dụng  những loại từ lóng khác nhau –(Anh, Úc hay Mỹ)  tuy vẫn sẽ có một vài từ giống nhau. Ngay cả khi trong cùng 1 nước, cách dùng từ của người sống ở mỗi khu vực cũng khác nhau.

Là du học sinh, việc học một số từ lóng thông dụng khá cần thiết, không nhất thiết phải sử dụng  (vì hầu hết những từ này không thích hợp trong học thuật, và một vài từ còn gây khó chịu ) – nhưng chủ yếu là để hiểu được những từ ngữ trong phim, bài hát hoặc trong giao tiếp của những người bản xứ .
Dưới đây là một số từ lóng được dùng diễn tả các bộ phận cơ thể:

Đầu

nut, noodle, dome, noggin

Não

gray matter, smarts

Mặt

Mug

Mũi

schnozz, honker, beak
(chỉ mũi to)

Mắt

peepers, baby blues
(“baby blues” chỉ mắt xanh)

Răng

choppers

Miệng

trap, pie hole
(Những thành ngữ như  “Shut your trap!” and “Shut your pie hole!” là cách nói rất thô lỗ trong tiếng Anh à có thể thay bằng “shut up!” hoặc lịch sự hơn : “Could you please be quiet?”)

Tim

ticker
(thường dùng để nói về sức khỏe; Ex: an old man might say: “My doctor says my ticker’s still going strong!”)

Ngực

boobs, cans, girls, jugs, tits, rack, ta-tas, twins
(Boobs, girls,  và twins thường dùng cho nữ . Boobs, cans, jugs, tits, rack, và ta-tas dùng cho nam)

Cánh tay ( lực lưỡng)

guns

Bàn tay

paws, mitts

Bụng

tummy, abs

Bụng phệ

gut, belly, beer belly, pot belly, spare tire, love handles (mập 2 bên thắt lưng và/hoăc phía sau), muffin top (khi bụng phệ quá thắt lưng)

Bụng săn chắc

six-pack, washboard abs

Rốn

belly button ( belly: bụng)

Ruột
guts

Từ lịch sự để nói về bộ phận sinh dục

nether regions, private parts, genitals, private

Mông

rear end, behind, butt, booty, fanny, tush, tail, buns, duff, heinie, glutes (referring to the muscles of your bottom), ass, arse

Bàn chân

dogs, tootsies